Xe tải Hino chở gia súc trâu bò, heo (lợn) FC, FL, FM 3 chân các loại từ 5-15 tấn

xe tải hino chở heo xe tải hino chở lợn xe tải chở heo xe tải chở lợn xe tải chở heo 5 tấn xe tải chở heo 7 tấn xe tải chở heo 9 tấn xe tải chở heo 11 tấn xe hino chở heo 7 tấn xe hino chở heo 5 tấn
Ngày đăng: 08:35 , 20/10/2020
Xe tải Hino chở gia súc trâu bò, heo (lợn) FL, FM 3 chân các loại từ 5-15 tấn chuyên dùng trong vận chuyển gia súc. Với tải trọng lớn và độ bền bỉ của Hino giúp vận hành an toàn và hiệu quả trong suốt quá trình sử dụng

Thông số chi tiết kết cấu đóng thùng chở heo Hino FG 8 tấn

Kích thước lọt lòng thùng Hino:

Dài x Rộng x Cao mm  9,100 x 2,340 x 800/2,150

Các loại đà xe heo

Đà dọc thép U100 dày 4,5 mm

Đà ngang Thép U80 dày 3,5 mm, 25 đả ngang, cặp đôi tại trụ(trừ trụ trước và sau)

Khung trụ xe heo

Khung bao sàn 430 chấn hình 3 mm

Số bửng  09, Nhôm hộp cao 820 mm

Sàn thùng   Inox 430 dập sóng 2 mm / Tôn phẳng 3 mm

Trụ thùng  Tôn 6 ly chấn hình / tăng cứng trụ tôn 4 ly chấn hình

Khung kèo xe heo

Kèo tiếp 2 kèo thép U30x60,

15 kèo thép mạ kẽm Ø27, tháo lắp được

Khung cắm kèo  Thép hộp 140x80x1.8, thép hộp 140x40x1.2 không lót vách, khung kèo lắp sống vào trụ

Lưu ý: thông số xe chở gia súc này có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại xe

Xe tải Hino FG chở gia súc, chở lợn tải trọng 7-8 tấn

Nhãn hiệu

HINO FG8JPSB

Tổng tải trọng (Kg)

14.500 kg

Tự trọng (Kg)

7.405 kg

Tải trọng (Kg)

6.900 kg

Kích thước xe

Kích thước bao ngoài (mm)

9600 x 2500 x 3550 mm

Kích thước thùng (mm)

7200 x 2300 x 2150 mm

Chiều dài cơ sở (mm)

5530 mm

Động cơ

Model

J08E – UG - Euro2

Công suất cực đại (Jis Gross)

235 PS tại 2.500 vòng/phút

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

706 N.m tại 1.500 vòng/phút

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

112 x 130 mm

Dung tích xylanh (cc)

7.684 cm3

Tỷ số nén

1:18

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm piston

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh

Hộp số

Model

MF06S

Tiêu chuẩn khí thải

EURO II

Loại

6 cấp - 6 số tiến, 1 số lùi

Cỡ lốp

10.00R - 20

Tốc độ cực đại (km/h)

106

Khả năng vượt dốc (%Tan)

32

Cabin

Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu (lít)

200

Hệ thống phanh phụ trợ

Không hỗ trợ

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa không khí DENSO

Tùy chọn

Số chỗ ngồi

3 người

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh

 

Các tin tức khác

Đối tác của Sabaco

Công ty TNHH ôtô và thiết bị chuyên dụng Sao Bắc (SABACO)

HOTLINE
0902268480